
Kích thước nhỏ gọn:
Máy xúc XE35U được thiết kế với kích thước nhỏ gọn, cho phép nó hoạt động trong không gian chật hẹp và những khu vực hạn chế mà các máy xúc lớn hơn không thể tiếp cận. Nó phù hợp cho các dự án xây dựng đô thị, các công việc đào đất quy mô nhỏ và các hoạt động trong nhà.
Tính linh hoạt:
Mặc dù có kích thước nhỏ gọn, máy xúc mini XE35U rất đa năng và có thể được sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau như đào đất, đào rãnh, làm vườn, phá dỡ, v.v. Nó cũng có thể được trang bị các phụ kiện khác nhau để phù hợp với các yêu cầu công việc khác nhau.
Khả năng điều khiển tuyệt vời:
Thiết kế nhỏ gọn của máy xúc mini cho phép nó hoạt động dễ dàng trong không gian hẹp. Khả năng xoay 360 độ giúp thực hiện các chuyển động chính xác, phù hợp cho công việc ở khu vực đô thị, các dự án nhà ở và các công trường chật hẹp.
Hiệu năng mạnh mẽ:
Mặc dù có kích thước nhỏ gọn, XE35U mang lại hiệu suất mạnh mẽ với lực đào và lực phá vỡ cao. Nó sở hữu hệ thống thủy lực bền bỉ và hiệu quả, cho phép đào và nâng vật một cách hiệu quả.
Sự thoải mái cho người vận hành:
XE35U được thiết kế với cabin vận hành tiện dụng, mang lại sự thoải mái và giảm mệt mỏi cho người vận hành. Cabin được trang bị các tính năng như ghế điều chỉnh, điều hòa không khí và độ ồn thấp để nâng cao trải nghiệm làm việc của người vận hành.
Hiệu suất nhiên liệu:
XE35U được trang bị động cơ tiên tiến mang lại hiệu suất nhiên liệu tuyệt vời. Điều này giúp giảm chi phí vận hành và tác động đến môi trường, biến nó trở thành một lựa chọn kinh tế.
Dễ bảo trì:
Máy xúc mini được thiết kế với các điểm bảo dưỡng dễ tiếp cận, cho phép bảo trì định kỳ thuận tiện và nhanh chóng. Điều này giúp giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động, dẫn đến hiệu quả và năng suất được cải thiện.
Các tính năng an toàn:
XE35U được trang bị các tính năng an toàn như mái che bảo vệ hoặc cabin kín, hệ thống điều khiển an toàn và chuông báo động. Những tính năng này đảm bảo an toàn cho người vận hành và người xung quanh trong quá trình vận hành.
| Máy xúc bánh xích | ||
| Mục | Đơn vị | Tham số |
| Trọng lượng vận hành | Kg | 4200 |
| Dung tích xô | m³ | 0,12 |
| Mô hình động cơ | - | YANMAR 3TNV88F |
| Công suất/tốc độ định mức | kW/vòng/phút | 30,7/2200 |
| Mô-men xoắn/tốc độ tối đa | Nm | 85,3-94,2/1320 |
| Tốc độ di chuyển (Cao/Thấp) | km/h | 3,6/2,2 |
| Tốc độ vung | r/phút | 9 |
| Sự dịch chuyển | L | 1,642 |
| Lực đào gầu | kN | 28,6 |
| Lực đào bằng cánh tay | kN | 20.3 |